e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 15 冫 băng [3, 5] U+51AC
20908.gif
Show stroke order đông
 dōng
♦(Danh) Mùa đông. § Theo lịch ta từ tháng mười đến tháng chạp gọi là mùa đông. Theo lịch tây thì từ tháng chạp tây đến tháng hai tây là mùa đông. ◎Như: đông thiên tiết đông, mùa đông.
♦(Danh) Thời gian bằng một năm (tiếng dùng ở Đài Loan). ◎Như: lưỡng đông hai năm, tam đông ba năm.
♦(Danh) Họ Đông.


1. [九冬] cửu đông 2. [冬烘] đông hồng 3. [冬瓜] đông qua 4. [冬天] đông thiên 5. [冬節] đông tiết 6. [孟冬] mạnh đông 7. [忍冬] nhẫn đông 8. [初冬] sơ đông