e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 10 儿 nhân [4, 6] U+5148
20808.gif
Show stroke order tiên
 xiān
♦(Danh) Tổ tiên. ◇Tư Mã Thiên : Hành mạc xú ư nhục tiên, cấu mạc đại ư cung hình , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Việc làm không gì xấu xa bằng nhục tổ tiên, nhục không gì nặng bằng cung hình (bị thiến).
♦(Danh) Sự việc quan trọng nhất. ◇Lễ Kí : Kiến quốc quân dân, giáo học vi tiên , (Học kí ) (Trong việc) xây dựng dân nước, giáo dục là quan trọng hàng đầu.
♦(Danh) Thời gian trước, lúc trước. ◇Hồng Lâu Mộng : Giá lưỡng nhật bỉ tiên hựu thiêm liễu ta bệnh (Đệ thất thập nhị hồi) Hai hôm nay so với lúc trước cũng yếu bệnh hơn một chút.
♦(Danh) Nói tắt của tiên sanh .
♦(Danh) Họ Tiên.
♦(Hình) Tiếng tôn xưng người đã khuất. ◎Như: tiên đế vua đời trước, tiên nghiêm cha xưa.
♦(Phó) Trước (nói về thời gian hoặc thứ tự). ◎Như: tiên phát chế nhân áp đảo trước, đánh phủ đầu. ◇Luận Ngữ : Công dục thiện kì sự, tất tiên lợi kì khí , (Vệ Linh Công ) Người thợ muốn làm việc cho khéo, thì trước hết phải làm khí cụ của mình cho sắc bén.
♦(Phó) Tạm thời. ◎Như: nhĩ tiên bất yếu hoảng, ngã môn mạn mạn tưởng bạn pháp lai giải quyết , anh tạm thời không phải hoảng sợ, chúng ta từ từ tìm cách giải quyết.
♦(Động) Khởi xướng, làm trước. ◇Luận Ngữ : Vệ quân đãi tử nhi vi chánh, tử tương hề tiên? , (Tử Lộ ) Nếu vua Vệ giữ thầy làm chính sự, thì thầy làm việc gì trước?
♦(Động) Lĩnh đạo, cầm đầu, cai quản. ◇Lễ Kí : Thiên tiên hồ địa, quân tiên hồ thần , (Giao đặc sinh ) Trời thì cai quản đất, vua thì cầm đầu bề tôi.


1. [頭先] đầu tiên 2. [承先啟後] thừa tiên khải hậu 3. [先主] tiên chủ 4. [先帝] tiên đế 5. [先河] tiên hà 6. [先賢] tiên hiền 7. [先考] tiên khảo 8. [先見] tiên kiến 9. [先烈] tiên liệt 10. [先母] tiên mẫu 11. [先嚴] tiên nghiêm 12. [先人] tiên nhân 13. [先儒] tiên nho 14. [先鋒] tiên phong 15. [先父] tiên phụ 16. [先君] tiên quân 17. [先生] tiên sanh, tiên sinh 18. [先師] tiên sư 19. [先聖] tiên thánh 20. [先世] tiên thế 21. [先天] tiên thiên 22. [先祖] tiên tổ 23. [先知] tiên tri 24. [先慈] tiên từ 25. [先王] tiên vương 26. [優先] ưu tiên