e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 9 人 nhân [13, 15] U+5108
Show stroke order quái
 kuài
♦(Danh) Người làm trung gian giới thiệu buôn bán. ◎Như: thị quái người làm mối lái ở chợ.
♦(Danh) Mượn chỉ người buôn bán, thương nhân.
♦(Danh) Mượn chỉ người tham lam, xảo quyệt, đầu cơ thủ lợi.
♦(Động) Tụ họp mua bán.