e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 9 人 nhân [12, 14] U+50ED
Show stroke order tiếm
 jiàn
♦(Động) Giả mạo danh nghĩa ngôi vị trên, lạm quyền. ◎Như: tiếm thiết , tiếm việt . ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tự thử dũ gia kiêu hoạnh, tự hiệu vi Thượng phụ, xuất nhập tiếm thiên tử nghi trượng , , (Đệ bát hồi) (Đổng Trác) từ bấy giờ lại càng kiêu căng, tự xưng là Thượng phụ, ra vào lấn dùng nghi vệ thiên tử.


1. [僭名] tiếm danh 2. [僭奪] tiếm đoạt 3. [僭號] tiếm hiệu 4. [僭權] tiếm quyền 5. [僭位] tiếm vị 6. [僭越] tiếm việt