e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 9 人 nhân [9, 11] U+5049
20553.gif
Show stroke order
 wěi
♦(Hình) Lạ thường, kì dị. ◇Quản Tử : Vô vĩ phục, vô kì hành , (Nhậm pháp ).
♦(Hình) Lớn lao, trác việt. ◎Như: phong công vĩ nghiệp công to nghiệp lớn.
♦(Hình) Cao lớn, vạm vỡ. ◇Hậu Hán Thư : Hữu vĩ thể, yêu đái bát vi , (Cảnh Yểm truyện ).
♦(Danh) Họ .


1. [偉大] vĩ đại 2. [偉氣] vĩ khí 3. [偉業] vĩ nghiệp 4. [偉人] vĩ nhân 5. [偉觀] vĩ quan 6. [偉才] vĩ tài