e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 9 人 nhân [6, 8] U+4F7C
20348.gif
Show stroke order giảo
 jiǎo,  jiāo
♦(Hình) Đẹp, duyên dáng. ◎Như: giảo nhân người đẹp. § Cũng như mĩ nhân hay giai nhân . § Thông giảo .
♦(Hình) Xảo trá.
♦(Danh) Phiếm chỉ sự vật tốt đẹp.
♦(Động) Khoe khoang.
♦(Danh) Họ Giảo.
♦Một âm là giao. § Thông giao .