e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 9 人 nhân [5, 7] U+4F4D
20301.gif
Show stroke order vị
 wèi
♦(Danh) Chỗ, nơi. ◎Như: tọa vị chỗ ngồi.
♦(Danh) Ngôi, chức quan. ◎Như: bất kế danh vị không phân biệt tên tuổi chức tước.
♦(Danh) Cấp bậc. ◎Như: tước vị .
♦(Danh) Chuẩn tắc của sự vật. ◎Như: đơn vị .
♦(Danh) Tiếng tôn kính người. ◎Như: chư vị các ngài, các vị quý ngài.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho người, mang ý kính trọng. ◎Như: thập vị khách nhân mười người khách, ngũ vị lão sư năm vị lão sư.
♦(Động) Ở, tại. ◎Như: Trung Quốc vị ư Á châu đích đông nam phương Trung Quốc ở vào phía đông nam Á châu.
♦(Động) Xếp đặt, an bài.


1. [牌位] bài vị 2. [拜位] bái vị 3. [寶位] bảo vị 4. [備位] bị vị 5. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 6. [本位] bổn vị, bản vị 7. [各位] các vị 8. [正位] chánh vị 9. [諸位] chư vị 10. [職位] chức vị 11. [崗位] cương vị 12. [名位] danh vị 13. [名位不彰] danh vị bất chương 14. [地位] địa vị 15. [奪位] đoạt vị 16. [單位] đơn vị 17. [學位] học vị 18. [列位] liệt vị 19. [六位] lục vị 20. [品位] phẩm vị 21. [在位] tại vị 22. [禪位] thiện vị 23. [僭位] tiếm vị 24. [即位] tức vị 25. [位號] vị hiệu 26. [位次] vị thứ 27. [位置] vị trí 28. [位望] vị vọng