e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 9 人 nhân [4, 6] U+4EFF
20223.gif
仿Show stroke order phảng, phỏng
 fǎng,  páng
♦(Động) Giống, tựa như. ◎Như: tha trưởng đắc cân tha phụ thân tương phảng 仿 nó giống cha nó quá.
♦Một âm là phỏng. (Động) Bắt chước. ◎Như: phỏng tạo 仿 bắt chước mà làm, phỏng cổ 仿 bắt chước theo lối cổ.


1. [仿佛] phảng phất 2. [仿照] phỏng chiếu 3. [仿古] phỏng cổ 4. [仿造] phỏng tạo