e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 9 人 nhân [4, 6] U+4EFD
20221.gif
Show stroke order phần, bân
 fèn,  bīn
♦(Danh) Một phần, một đơn vị trong toàn thể. ◎Như: cổ phần .
♦(Danh) Trình độ, hạn độ. ◇Sa Đinh : Tổng dĩ vi tha môn đắc đáo đích báo thưởng quá phần ý ngoại, quá phần hà khắc , (Khốn thú kí , Nhị thất).
♦(Danh) Tình nghị, tình cảm giữa bạn bè thân hữu. ◇Ba Kim : Na ma nhĩ khán tại ngã đích phần thượng, nguyên lượng tha bãi , (Hàn dạ , Thập thất).
♦(Danh) Bổn phận, danh phận.
♦(Danh) Lượng từ: phần, suất, tờ, bản... ◎Như: nhất phần công tác một phần công tác, lưỡng phần tân thủy hai phần củi nước.
♦(Danh) Đặt sau các từ chỉ đơn vị như tỉnh , huyện , niên , nguyệt : biểu thị sự tách biệt của từng đơn vị ấy. ◎Như: tại giá cá huyện phần ở huyện ấy.
♦(Hình) Nguyên là chữ bân ngày xưa, nghĩa là văn chất đủ cả.


1. [股份] cổ phần 2. [份額] phần ngạch