e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 9 人 nhân [3, 5] U+4ED9
20185.gif
Show stroke order tiên
 xiān
♦(Danh) Người đã tu luyện thành sống lâu, không già, siêu thoát trần tục. ◎Như: tu đạo thành tiên .
♦(Danh) Người mà tính tình hay hành vi siêu phàm, không dung tục. ◎Như: thi tiên bậc thánh về thơ. ◇Đỗ Phủ : Thiên tử hô lai bất thướng thuyền, Tự xưng thần thị tửu trung tiên , (Ẩm trung bát tiên ca ) Vua gọi đến không chịu lên thuyền, Tự xưng thần là bậc siêu phàm về rượu.
♦(Danh) Đồng xu. § Mười đồng xu là một hào.
♦(Danh) Họ Tiên.
♦(Hình) Thuộc về cõi tiên, của bậc tiên. ◎Như: tiên cung cung tiên, tiên đan thuốc tiên.
♦(Hình) Vượt khỏi bậc tầm thường, siêu phàm. ◇Bạch Cư Dị : Kim dạ văn quân tì bà ngữ, Như thính tiên nhạc nhĩ tạm minh , (Tì bà hành ) Hôm nay nghe tiếng tì bà của nàng, Như nghe nhạc siêu phàm dị thường, tai tạm thông ra.
♦(Hình) Thanh thoát, nhẹ nhàng. ◇Đỗ Phủ : Hành trì canh giác tiên (Lãm kính trình bách trung thừa ) Đi chậm càng cảm thấy ung dung thanh thoát.
♦(Phó) Uyển từ: tiếng nói bóng cho nhẹ nhàng về sự chết. ◎Như: tiên du chơi cõi tiên, tiên thệ đi về cõi tiên.


1. [八仙] bát tiên 2. [求仙] cầu tiên 3. [天仙] thiên tiên 4. [仙班] tiên ban 5. [仙筆] tiên bút 6. [仙禽] tiên cầm 7. [仙境] tiên cảnh 8. [仙宮] tiên cung 9. [仙遊] tiên du 10. [仙丹] tiên đan 11. [仙童] tiên đồng 12. [仙界] tiên giới 13. [仙龍] tiên long 14. [仙樂] tiên nhạc 15. [仙女] tiên nữ 16. [仙翁] tiên ông 17. [仙品] tiên phẩm 18. [仙風] tiên phong 19. [仙風道骨] tiên phong đạo cốt 20. [仙府] tiên phủ 21. [仙方] tiên phương 22. [仙逝] tiên thệ 23. [仙子] tiên tử