e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 9 人 nhân [3, 5] U+4ED5
20181.gif
Show stroke order
 shì
♦(Động) Làm quan. ◇Luận Ngữ : Nặc, ngô tương sĩ hĩ , (Dương Hóa ) Vâng, tôi sẽ ra làm quan.
♦(Động) Coi sóc, thị sát. ◇Thi Kinh : Phất vấn phất sĩ, Vật võng quân tử , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Không hỏi đến, không coi sóc, Đừng lừa dối vua.
♦(Động) Làm việc. § Thông sự . ◇Thi Kinh : Vũ vương khởi bất sĩ, Di quyết tôn mưu, Dĩ yến dực tử , , (Đại nhã , Văn vương hữu thanh ) Vũ vương há không có việc lo toan sao, Truyền mưu kế lại cho con cháu, Chăm sóc che chở con cháu (như chim yến ấp con).
♦(Danh) Họ .


1. [仕塗] sĩ đồ 2. [仕宦] sĩ hoạn 3. [筮仕] thệ sĩ 4. [出仕] xuất sĩ