e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 9 人 nhân [0, 2] U+4EBA
20154.gif
Show stroke order nhân
 rén
♦(Danh) Người, giống khôn nhất trong loài động vật. ◎Như: nam nhân người nam, nữ nhân người nữ, nhân loại loài người.
♦(Danh) Người khác, đối lại với mình. ◎Như: tha nhân người khác, vô nhân ngã chi kiến không có phân biệt mình với người (thấu được nghĩa này, trong đạo Phật cho là bực tu được nhân không ). ◇Luận Ngữ : Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân , (Nhan Uyên ) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
♦(Danh) Mỗi người. ◎Như: nhân tận giai tri ai nấy đều biết cả, nhân thủ nhất sách mỗi người một cuốn sách.
♦(Danh) Loại người, hạng người (theo một phương diện nào đó: nghề nghiệp, nguồn gốc, hoàn cảnh, thân phận, v.v.). ◎Như: quân nhân người lính, chủ trì nhân người chủ trì, giới thiệu nhân người giới thiệu , Bắc Kinh nhân người Bắc Kinh
♦(Danh) Tính tình, phẩm cách con người. ◇Vương An Thạch : Nhi độc kì văn, tắc kì nhân khả tri , (Tế Âu Dương Văn Trung Công văn ) Mà đọc văn của người đó thì biết được tính cách của con người đó.
♦(Danh) Họ Nhân.


1. [惡人] ác nhân 2. [恩人] ân nhân 3. [安人] an nhân 4. [幻人] ảo nhân, huyễn nhân 5. [邑人] ấp nhân 6. [白人] bạch nhân 7. [冰人] băng nhân 8. [旁人] bàng nhân 9. [榜人] bảng nhân 10. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 11. [保護人] bảo hộ nhân 12. [保人] bảo nhân 13. [庖人] bào nhân 14. [不近人情] bất cận nhân tình 15. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 16. [病人] bệnh nhân 17. [鄙人] bỉ nhân 18. [璧人] bích nhân 19. [本人] bổn nhân, bản nhân 20. [個人] cá nhân 21. [個人主義] cá nhân chủ nghĩa 22. [個人衛生] cá nhân vệ sinh 23. [高人] cao nhân 24. [吉人] cát nhân 25. [真人] chân nhân 26. [正人] chính nhân, chánh nhân 27. [主人] chủ nhân 28. [主人公] chủ nhân công 29. [眾人] chúng nhân 30. [證人] chứng nhân 31. [古人] cổ nhân 32. [故人] cố nhân 33. [工人] công nhân 34. [居停主人] cư đình chủ nhân 35. [舉人] cử nhân 36. [棘人] cức nhân 37. [局內人] cục nội nhân 38. [窮人] cùng nhân 39. [恭人] cung nhân 40. [宮人] cung nhân 41. [仇人] cừu nhân 42. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 43. [救人如救火] cứu nhân như cứu hỏa 44. [名人] danh nhân 45. [圯上老人] di thượng lão nhân 46. [大人] đại nhân 47. [大人物] đại nhân vật 48. [道人] đạo nhân 49. [底下人] để hạ nhân 50. [家人] gia nhân 51. [佳人] giai nhân 52. [夏雨雨人] hạ vũ vú nhân 53. [害人不淺] hại nhân bất thiển 54. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 55. [候選人] hậu tuyển nhân 56. [壞人] hoại nhân 57. [可人] khả nhân 58. [金人] kim nhân 59. [今人] kim nhân 60. [金人緘口] kim nhân giam khẩu 61. [伶人] linh nhân 62. [戀人] luyến nhân 63. [南人] nam nhân 64. [惱人] não nhân 65. [月下老人] nguyệt hạ lão nhân 66. [人影] nhân ảnh 67. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 68. [人不聊生] nhân bất liêu sanh 69. [人不知鬼不覺] nhân bất tri quỷ bất giác 70. [人不像人鬼不像鬼] nhân bất tượng nhân... 71. [人格] nhân cách 72. [人格化] nhân cách hóa 73. [人質] nhân chí 74. [人主] nhân chủ 75. [人種] nhân chủng 76. [人證] nhân chứng 77. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 78. [人工] nhân công 79. [人工智能] nhân công trí năng 80. [人民] nhân dân 81. [人面] nhân diện 82. [人面獸心] nhân diện thú tâm 83. [人欲] nhân dục 84. [人道] nhân đạo 85. [人丁] nhân đinh 86. [人定勝天] nhân định thắng thiên 87. [人間] nhân gian 88. [人海] nhân hải 89. [人口] nhân khẩu 90. [人氣] nhân khí 91. [人其人] nhân kì nhân 92. [人類] nhân loại 93. [人倫] nhân luân 94. [人馬] nhân mã 95. [人滿] nhân mãn 96. [人命] nhân mệnh 97. [人一己百] nhân nhất kỉ bách 98. [人品] nhân phẩm 99. [人群] nhân quần 100. [人權] nhân quyền 101. [人參] nhân sâm 102. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 103. [人生觀] nhân sinh quan 104. [人生] nhân sinh, nhân sanh 105. [人數] nhân số 106. [人事] nhân sự 107. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 108. [人才] nhân tài 109. [人心] nhân tâm 110. [人造] nhân tạo 111. [人臣] nhân thần 112. [人聲] nhân thanh 113. [人世] nhân thế 114. [人體] nhân thể 115. [人上人] nhân thượng nhân 116. [人性] nhân tính 117. [人情] nhân tình 118. [人中] nhân trung 119. [人文] nhân văn 120. [人物] nhân vật 121. [人為] nhân vi 122. [人員] nhân viên 123. [一人] nhất nhân 124. [孺人] nhụ nhân 125. [內人] nội nhân 126. [凡人] phàm nhân 127. [發言人] phát ngôn nhân 128. [匪人] phỉ nhân 129. [夫人] phu nhân 130. [膾炙人口] quái chích nhân khẩu 131. [傖人] sanh nhân 132. [士人] sĩ nhân 133. [新人] tân nhân 134. [騷人] tao nhân 135. [騷人墨客] tao nhân mặc khách 136. [他人] tha nhân 137. [十年樹木, 百年樹人] thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân 138. [善人] thiện nhân 139. [前人] tiền nhân 140. [先人] tiên nhân 141. [素心人] tố tâm nhân 142. [哲人] triết nhân 143. [仲買人] trọng mãi nhân 144. [丈人] trượng nhân 145. [偉人] vĩ nhân 146. [亡人] vong nhân 147. [伊人] y nhân 148. [意中人] ý trung nhân 149. [要人] yếu nhân