e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 8 亠 đầu [4, 6] U+4EA4
20132.gif
Show stroke order giao
 jiāo
♦(Động) Qua lại thân thiện, kết bạn. ◎Như: giao tế giao tiếp, kết giao kết bạn. ◇Luận Ngữ : Dữ bằng hữu giao, nhi bất tín hồ , (Học nhi ) Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không?
♦(Động) Tiếp cận, tiếp xúc, kề, đến gần. ◇Khổng Thản : Phong đích nhất giao, ngọc thạch đồng toái , (Dữ thạch thông thư ) Mũi nhọn tên sắt chạm nhau, ngọc đá cùng tan vỡ.
♦(Động) Đưa, trao. ◎Như: giao nhậm vụ giao nhiệm vụ, giao phó .
♦(Động) Giống đực và giống cái dâm dục. ◎Như: giao hợp , giao cấu .
♦(Động) Nộp, đóng. ◎Như: giao quyển nộp bài, giao thuế đóng thuế.
♦(Danh) Chỗ tiếp nhau, khoảng thời gian giáp nhau. ◎Như: xuân hạ chi giao khoảng mùa xuân và mùa hè giao tiếp, giao giới giáp giới. ◇Tả truyện : Kì cửu nguyệt, thập nguyệt chi giao hồ? , (Hi Công ngũ niên ) Phải là khoảng giữa tháng chín và tháng mười chăng?
♦(Danh) Bạn bè, hữu nghị. ◎Như: tri giao bạn tri kỉ. ◇Sử Kí : Thần dĩ vi bố y chi giao thượng bất tương khi, huống đại quốc hồ , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Thần nghĩ rằng bọn áo vải chơi với nhau còn chẳng lừa đảo nhau, huống hồ là một nước lớn.
♦(Danh) Quan hệ qua lại. ◎Như: bang giao giao dịch giữa hai nước, kiến giao đặt quan hệ ngoại giao.
♦(Danh) Sự mua bán. ◎Như: kim thiên thành giao đa thiểu số lượng? hôm nay mua bán xong xuôi được bao nhiêu số lượng?
♦(Danh) Đấu vật. § Thông giao . ◎Như: điệt giao đấu vật.
♦(Danh) Họ Giao.
♦(Phó) Qua lại, hỗ tương. ◎Như: giao đàm bàn bạc với nhau, giao chiến đánh nhau, giao lưu trao đổi với nhau.
♦(Phó) Cùng nhau, cùng lúc, lẫn nhau. ◎Như: thủy nhũ giao dung nước và sữa hòa lẫn nhau, phong vũ giao gia gió mưa cùng tăng thêm, cơ hàn giao bách đói lạnh cùng bức bách.


1. [百感交集] bách cảm giao tập 2. [貧賤交] bần tiện giao 3. [邦交] bang giao 4. [布衣之交] bố y chi giao 5. [至交] chí giao 6. [轉交] chuyển giao 7. [故交] cố giao 8. [舊交] cựu giao 9. [移交] di giao 10. [打交道] đả giao đạo 11. [交拜] giao bái 12. [交兵] giao binh 13. [交杯] giao bôi 14. [交感] giao cảm 15. [交媾] giao cấu 16. [交趾] giao chỉ 17. [交戰] giao chiến 18. [交易] giao dịch 19. [交遊] giao du 20. [交道] giao đạo 21. [交點] giao điểm 22. [交好] giao hiếu, giao hảo 23. [交互] giao hỗ 24. [交互作用] giao hỗ tác dụng 25. [交換] giao hoán 26. [交歡] giao hoan 27. [交還] giao hoàn 28. [交合] giao hợp 29. [交友] giao hữu 30. [交結] giao kết 31. [交納] giao nạp 32. [交付] giao phó 33. [交鋒] giao phong 34. [交際] giao tế 35. [交錯] giao thác 36. [交涉] giao thiệp 37. [交通] giao thông 38. [交接] giao tiếp 39. [交情] giao tình 40. [交爭] giao tranh 41. [交尾] giao vĩ 42. [交叉] giao xoa 43. [開交] khai giao 44. [外交] ngoại giao 45. [世交] thế giao