e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 6 亅 quyết [7, 8] U+4E8B
20107.gif
Show stroke order sự
 shì
♦(Danh) Việc, công việc, chức vụ. ◇Luận Ngữ : Cư xử cung, chấp sự kính, dữ nhân trung, tuy chi Di Địch bất khả khí dã , , , (Tử Lộ ) Ở nhà phải khiêm cung, làm việc phải nghiêm trang cẩn thận, giao thiệp với người phải trung thực. Dù tới nước Di nước Địch (chưa khai hóa), cũng không thể bỏ (ba điều ấy).
♦(Danh) Chỉ chung những hoạt động, sinh hoạt con người. ◇Trần Nhân Tông : Khách lai bất vấn nhân gian sự, Cộng ỷ lan can khán thúy vi , (Xuân cảnh ) Khách đến không hỏi việc đời, Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh.
♦(Danh) Việc xảy ra, biến cố. ◎Như: đa sự chi thu thời buổi nhiều chuyện rối ren, bình an vô sự yên ổn không có gì.
♦(Động) Làm việc, tham gia. ◎Như: vô sở sự sự không làm việc gì.
♦(Động) Thờ phụng, phụng dưỡng, tôn thờ. ◎Như: tử sự phụ mẫu con thờ cha mẹ. ◇Sử Kí : Tín nãi giải kì phược, đông hướng đối, tây hướng đối, sư sự chi ,, 西, (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín bèn cởi trói (cho Quảng Vũ Quân), mời ngồi ngoảnh về hướng đông, (Hàn Tín) đối mặt ngoảnh về hướng tây, và đãi ngộ như bậc thầy.


1. [陰事] âm sự 2. [案事] án sự 3. [影事] ảnh sự 4. [不曉事] bất hiểu sự 5. [不經事] bất kinh sự 6. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 7. [鄙事] bỉ sự 8. [辦事] biện sự, bạn sự 9. [近事] cận sự 10. [幹事] cán sự 11. [更事] canh sự 12. [執事] chấp sự 13. [指事] chỉ sự 14. [政事] chính sự 15. [主事] chủ sự 16. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 17. [機事] cơ sự 18. [故事] cổ sự, cố sự 19. [共事] cộng sự 20. [舉事] cử sự 21. [供事] cung sự 22. [舊事] cựu sự 23. [多事] đa sự 24. [大事] đại sự 25. [底事] để sự 26. [同事] đồng sự 27. [這回事] giá hồi sự 28. [家事] gia sự 29. [害事] hại sự 30. [好事] hảo sự, hiếu sự 31. [後事] hậu sự 32. [喜事] hỉ sự 33. [刑事] hình sự 34. [回事] hồi sự 35. [凶事] hung sự 36. [啟事] khải sự 37. [了事] liễu sự 38. [仰事俯畜] ngưỡng sự phủ súc 39. [任事] nhậm sự, nhiệm sự 40. [人事] nhân sự 41. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 42. [僨事] phẫn sự 43. [判事] phán sự 44. [分事] phận sự 45. [軍事] quân sự 46. [事變] sự biến 47. [事主] sự chủ 48. [事故] sự cố 49. [事機] sự cơ 50. [事由] sự do 51. [事項] sự hạng 52. [事件] sự kiện 53. [事理] sự lí 54. [事類] sự loại 55. [事略] sự lược 56. [事宜] sự nghi 57. [事業] sự nghiệp 58. [事過境遷] sự quá cảnh thiên 59. [事權] sự quyền 60. [事畜] sự súc 61. [事親] sự thân 62. [事親至孝] sự thân chí hiếu 63. [事實] sự thật 64. [事勢] sự thế 65. [事體] sự thể 66. [事跡] sự tích 67. [事情] sự tình 68. [事狀] sự trạng 69. [事物] sự vật 70. [事務] sự vụ 71. [事務所] sự vụ sở 72. [參事] tham sự 73. [失事] thất sự 74. [世事] thế sự 75. [僉事] thiêm sự 76. [從事] tòng sự