e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 5 乙 ất [1, 2] U+4E5D
20061.gif
Show stroke order cửu, cưu
 jiǔ
♦(Danh) Số chín.
♦(Danh) Họ Cửu.
♦(Hình) Rất nhiều, muôn vàn. ◎Như: cửu tiêu vân ngoại ngoài chín tầng mây (nơi rất cao trong bầu trời), cửu tuyền chi hạ dưới tận nơi chín suối, cửu ngưu nhất mao chín bò một sợi lông, ý nói phần cực nhỏ ở trong số lượng cực lớn thì không đáng kể hay có ảnh hưởng gì cả.
♦(Phó) Nhiều lần, đa số. ◎Như: cửu tử nhất sanh chết chín phần sống một phần (ở trong hoàn cảnh vô cùng nguy hiểm, gian truân). ◇Khuất Nguyên : Tuy cửu tử kì do vị hối (Li tao ) Dù có bao nhiêu gian nan nguy hiểm vẫn không hối hận.
♦Một âm là cưu. (Động) Họp. § Thông cưu , củ . ◇Luận Ngữ : Hoàn Công cửu hợp chư hầu, bất dĩ binh xa, Quản Trọng chi lực dã , , (Hiến vấn ) Hoàn Công chín lần họp chư hầu mà không phải dùng võ lực, đó là tài sức của Quản Trọng.


1. [九州] cửu châu 2. [九章] cửu chương 3. [九章算法] cửu chương toán pháp 4. [九衢] cửu cù 5. [九鼎] cửu đỉnh 6. [九冬] cửu đông 7. [九迴腸] cửu hồi trường 8. [九卿] cửu khanh 9. [九禮] cửu lễ 10. [九龍] cửu long 11. [九流] cửu lưu 12. [九五] cửu ngũ 13. [九五之尊] cửu ngũ chi tôn 14. [九原] cửu nguyên 15. [九日] cửu nhật 16. [九如] cửu như 17. [九品] cửu phẩm 18. [九軍] cửu quân 19. [九世之仇] cửu thế chi cừu 20. [九天] cửu thiên 21. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 22. [九霄] cửu tiêu 23. [九族] cửu tộc 24. [九疇] cửu trù 25. [九重] cửu trùng 26. [九思] cửu tư 27. [九死] cửu tử 28. [九死一生] cửu tử nhất sinh 29. [九泉] cửu tuyền 30. [九幽] cửu u 31. [九淵] cửu uyên 32. [三槐九棘] tam hòe cửu cức 33. [十清九濁] thập thanh cửu trọc