e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 1 一 nhất [4, 5] U+4E16
19990.gif
Show stroke order thế
 shì
♦(Danh) Ba mươi năm là một thế. ◇Luận Ngữ : Như hữu vương giả, tất thế nhi hậu nhân , (Tử Lộ ) Như có bậc thánh nhân làm thiên tử, phải mất một đời (30 năm) thì mọi người mới có nhân đạo.
♦(Danh) Hết đời cha đến đời con là một thế. ◎Như: nhất thế một đời, thế hệ nối đời. ◇Liễu Tông Nguyên : Hữu Tưởng thị giả, chuyên kì lợi tam thế hĩ , (Bộ xà giả thuyết ) Có nhà họ Tưởng, chuyên hưởng món lợi đó đã ba đời.
♦(Danh) Triều đại. ◎Như: nhất thế một triều đại (họ nhà vua thay đổi). ◇Đào Uyên Minh : Vấn kim thị hà thế, nãi bất tri hữu Hán, vô luận Ngụy, Tấn , , , (Đào hoa nguyên kí ) Hỏi bây giờ là đời nào, thì ra họ không biết có đời Hán nữa, nói chi đến đời Ngụy và Tấn.
♦(Danh) Thời đại. ◎Như: thịnh thế đời thịnh, quý thế đời suy.
♦(Danh) Năm. § Cũng như niên , tuế . ◇Lễ Kí : Khứ quốc tam thế (Khúc lễ hạ ) Đi khỏi nước ba năm.
♦(Danh) Đời, người đời, thế giới, thế gian. ◇Khuất Nguyên : Cử thế giai trọc ngã độc thanh, chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh , (Sở từ ) Cả đời đều đục mình ta trong, mọi người đều say cả, mình ta tỉnh.
♦(Danh) Họ Thế.
♦(Hình) Nối đời. ◎Như: thế phụ bác ruột, thế tử con trưởng của chư hầu.
♦(Hình) Nhiều đời, lâu đời. ◎Như: thế giao giao hảo lâu đời, thế cừu thù truyền kiếp.
♦(Hình) Nói về sự giao tiếp trong xã hội. ◎Như: thế cố thói đời.


1. [百世] bách thế 2. [百世師] bách thế sư 3. [半世] bán thế 4. [不世] bất thế 5. [八世] bát thế 6. [平世] bình thế 7. [蓋世] cái thế 8. [近世] cận thế 9. [終世] chung thế 10. [舉世] cử thế 11. [極樂世界] cực lạc thế giới 12. [窮年累世] cùng niên lũy thế 13. [救世] cứu thế 14. [九世之仇] cửu thế chi cừu 15. [救世主] cứu thế chúa 16. [奕世] dịch thế 17. [家世] gia thế 18. [下世] hạ thế 19. [幻世] huyễn thế 20. [去世] khứ thế 21. [今世] kim thế 22. [來世] lai thế 23. [亂世] loạn thế 24. [人世] nhân thế 25. [入世] nhập thế 26. [一世] nhất thế 27. [冠世] quán thế 28. [冠世之才] quán thế chi tài 29. [娑婆世界] sa bà thế giới 30. [創世記] sáng thế kí 31. [再世] tái thế 32. [三世] tam thế 33. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 34. [三千世界] tam thiên thế giới 35. [早世] tảo thế 36. [濟世] tế thế 37. [世故] thế cố 38. [世局] thế cục 39. [世道] thế đạo 40. [世途] thế đồ 41. [世家] thế gia 42. [世間] thế gian 43. [世交] thế giao 44. [世界] thế giới 45. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 46. [世界銀行] thế giới ngân hàng 47. [世界衛生組織] thế giới vệ sinh tổ chức 48. [世系] thế hệ 49. [世紀] thế kỉ 50. [世路] thế lộ 51. [世誼] thế nghị 52. [世閥] thế phiệt 53. [世事] thế sự 54. [世襲] thế tập 55. [世態] thế thái 56. [世臣] thế thần 57. [世常] thế thường 58. [世子] thế tử 59. [世俗] thế tục 60. [世味] thế vị 61. [書香世家] thư hương thế gia 62. [先世] tiên thế 63. [前世] tiền thế 64. [聞名於世] văn danh ư thế 65. [永世] vĩnh thế 66. [出世] xuất thế 67. [伊麗莎白二世] y lệ toa bạch nhị thế 68. [厭世] yếm thế