e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 1 一 nhất [3, 4] U+4E11
19985.gif
Show stroke order sửu, xú
 chǒu
♦(Danh) Chi thứ hai trong mười hai địa chi .
♦(Danh) Về phương hướng, Sửu ở tại đông bắc.
♦(Danh) Trong ngũ hành, Sửu thuộc về thổ .
♦(Danh) Từ một giờ đêm đến ba giờ sáng là giờ Sửu . ◇Hồng Lâu Mộng : Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan : , (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.
♦(Danh) Vai hề trong tuồng Tàu. ◇Hồng Lâu Mộng : Diệc như kịch trung chi tiểu sửu nhiên (Đệ nhất hồi) Cũng như chú hề trong vở tuồng vậy.
♦(Danh) Họ Sửu.
♦§ Giản thể của chữ .


1. [丑時] sửu thời