e-hvtd v2.0 (9175)

說得過去 thuyết đắc quá khứ
♦Nói được hợp tình lí. ◎Như: giá ta thoại thị thuyết đắc quá khứ đích .
♦Cũng được, tạm được. ◎Như: giá kiện y phục đích chất liệu dữ khoản thức hoàn thuyết đắc quá khứ .