e-hvtd v2.0 (9175)

出差 xuất sai
♦Đi công tác, đi công vụ. § Đi làm việc ở ngoài cơ quan, xí nghiệp... thường ngày. ◎Như: khứ Bắc Kinh xuất sai .
♦Đi làm công việc tạm thời (vận chuyển, xây cất...).