e-hvtd v2.0 (9175)

水平 thủy bình
♦Mặt nước lặng yên. ◇Quản Tử : Thủy bình nhi bất lưu, vô nguyên tắc tốc kiệt , (Xỉ mĩ ).
♦Ngang với mặt nước.
♦Khí cụ (ngày xưa) dùng để đo mức cao thấp của mặt nước.
♦Tiêu chuẩn, trình độ. § Cũng gọi là thủy chuẩn . ◎Như: tha đích trình độ bất cập nhất bàn thủy bình .