e-hvtd v2.0 (9175)

打擾 đả nhiễu
♦Quấy rầy, kinh động. ◎Như: nhượng tha bả sự tình tố hoàn tái thuyết, tạm thì biệt khứ đả nhiễu tha , .
♦Làm phiền (lời khách sáo). ◎Như: vô đoan đích đáo nhĩ gia đả nhiễu, cảm đáo phi thường bão khiểm , .