e-hvtd v2.0 (9175)

揭示 yết thị
♦Chỉ ra hoặc làm cho sáng tỏ sự vật không dễ thấy được rõ ràng.
♦Hiển lộ, minh thị.
♦Công bố, tuyên bố. ◇Tống sử : Hựu lệnh châu huyện lục đinh sản cập sở sản dịch sứ, tiền kì yết thị bất thật giả, dân đắc tự ngôn 使, , (Thực hóa chí thượng ngũ ).
♦Tờ cáo thị.