e-hvtd v2.0 (9175)

親熱 thân nhiệt
♦Thân mật, thân thiết. ☆Tương tự: thân nật , thân cận , nhiệt tình . ★Tương phản: lãnh đạm . ◇Hồng Lâu Mộng : Thả thuyết Bảo Thoa mẫu nữ giác đắc Kim Quế kỉ thiên an tĩnh, đãi nhân hốt nhiên thân nhiệt khởi lai , (Đệ cửu thập nhất hồi) (Nói về) mẹ con Bảo Thoa thấy mấy hôm nay Kim Quế (có vẻ) yên ổn trầm tĩnh, đối đãi với mọi người bỗng nhiên thân mật hẳn lên.