e-hvtd v2.0 (9175)

光榮 quang vinh
♦Vinh dự, vinh hạnh.
♦Làm rạng rỡ, vinh hiển. ◇Sưu Thần Kí : Nhữ tử tôn bất năng quang vinh tiên tổ (Quyển nhất) Con cháu nhà ngươi không biết làm rạng rỡ tổ tiên.
♦Ân sủng.