e-hvtd v2.0 (9175)

承接 thừa tiếp
♦Thừa thụ, tiếp tục. ◎Như: thừa tiếp công tác .
♦Tiếp đãi, giao tiếp.
♦Liên tiếp, nối theo nhau. ◇La Ẩn : Nhạn ảnh tương thừa tiếp (Đầu Tuyên Vũ Trịnh thượng thư ) Bóng nhạn nối tiếp nhau.