e-hvtd v2.0 (9175)

離開 li khai
♦Rời khỏi, lìa xa (người, vật, nơi chốn). ◇Ba Kim : Li khai giá nhiệt náo đích nhân quần, tiện giác đắc không khí hàn lãnh liễu , 便 (Diệt vong , Đệ nhất chương).
♦Thoát khỏi.
♦Chỉ vĩnh biệt.
♦Cách khoảng. ◎Như: li khai quá niên .