e-hvtd v2.0 (9175)

近情 cận tình
♦Cảm tình mật thiết. ◇Lưu Nghĩa Khánh : Ưng cát cận tình, dĩ tồn viễn kế , (Thế thuyết tân ngữ , Truất miễn ) Phải nên cắt đứt cảm tình thân cận, để giữ gìn kế sách lâu dài.
♦Hợp với tình lí, hợp nhân tình.
♦Hợp với tình huống thật tế.
♦Tình huống gần đây. ☆Tương tự: cận huống .