e-hvtd v2.0 (9175)

迎接 nghênh tiếp
♦Nghênh đón, đón tiếp. ◇Sơ khắc phách án kinh kì : Thướng môn nghênh tiếp Lục Huệ nương (Quyển thập lục) Ra trước cửa nghênh đón Lục Huệ nương.
♦Tỉ dụ chuẩn bị chờ đợi để mà sẵn sàng ứng phó khi tình huống xảy ra hoặc thời hậu đến lúc. ◎Như: nghênh tiếp chiến đấu , nghênh tiếp quốc khánh .