e-hvtd v2.0 (9175)

表示 biểu thị
♦Bày tỏ (tư tưởng, cảm tình, thái độ...).
♦Có nghĩa là, hiển thị ý nghĩa nào đó. ◎Như: hồng đăng biểu thị hành nhân hoặc xa lượng cấm chỉ thông hành .
♦Phát biểu. ◎Như: thỉnh đại gia biểu thị ý kiến .