e-hvtd v2.0 (9175)

確鑿 xác tạc
♦Chân thật, xác thật. ◎Như: chứng cứ xác tạc . ◇Hồng Tú Toàn : Ngữ ngữ xác tạc, bất đắc nhất từ kiều diễm, vô dong bán tự hư phù , , (Giới phù văn ).