e-hvtd v2.0 (9175)

收入 thu nhập
♦Nhận lấy, tiếp thụ.
♦Tiền vật thu nhận vào. ◇Lão Xá : (Tha) bất khẳng khứ đa giáo kỉ điểm chung đích thư, tăng gia nhất điểm thu nhập (), (Tứ thế đồng đường , Nhị ) (Ông ấy) không chịu dạy học thêm vài giờ đồng hồ, để mà tăng thêm chút đỉnh khoản tiền thu nhập trong nhà.
♦Tịch thu, vơ vét. ◇Hậu Hán Thư : Phi tảo hung đảng, thu nhập tài hối , (Hoàng Phủ Quy truyện ) Càn quét bè đảng hung ác, tịch thu tiền của.
♦Rút lui. ◇Sử Kí : Tây phá Tần quân Bộc Dương đông, Tần binh thu nhập Bộc Dương 西, (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Rồi tiến quân về) hướng tây, phá quân Tần ở phía đông thành Bộc Dương, quân Tần rút vào thành Bộc Dương.
♦Phản chiếu, ánh nhập. ◎Như: giá dạng mĩ đích cảnh sắc, nhất nhất thu nhập nhãn để , cảnh sắc đẹp đẽ như thế, phản chiếu hết cả vào trong đáy mắt.