e-hvtd v2.0 (9175)

接近 tiếp cận
♦Kề cận, cách không xa.
♦Thân cận, gần gũi. ◇Lão Xá : Tại tư tưởng thượng, tha dữ lão tam ngận tiếp cận , (Tứ thế đồng đường , Tứ ) Về tư tưởng, anh ấy và người em thứ ba rất gần gũi nhau.