e-hvtd v2.0 (9175)

感受 cảm thụ
♦Cảm giác, lĩnh hội. ◇Ngụy Cương Diễm : Tuy thị tẩu mã khán hoa, khước cảm thụ phả đa , (Bảo địa ) Tuy là đi ngựa xem hoa, nhưng cũng lĩnh hội được khá nhiều.
♦Cảm nhiễm. ◎Như: cảm thụ phong hàn .