e-hvtd v2.0 (9175)

土公 thổ công
♦Thần đất. § Cũng gọi là thổ thần .
♦Tên sao (ngày xưa). Chủ về kiến tạo cung thất (thuyết xưa).
♦Người chuyên chôn cất thi thể (phương ngôn). ◇Trung Quốc ngạn ngữ tư liệu : Vị mai tam cá tử nhân tử, tựu yếu tưởng tố thổ công , (Nhất bàn ngạn ngữ ).