e-hvtd v2.0 (9175)

篆香 triện hương
♦Khoảng thời gian đốt cháy một nén nhang (khói bay như nét chữ triện). § Cũng gọi là: hương triện . ◇Lí Thanh Chiếu : Triện hương thiêu tận, nhật ảnh hạ liêm câu , (Mãn đình sương 滿, Tiểu các tàng xuân ).