e-hvtd v2.0 (9175)

糟粕 tao phách
♦Cặn bã (rượu, gạo, đậu, v.v.).
♦Chỉ cái gì xấu kém, không dùng nữa, không còn tinh túy. ◇Tấn Thư : Danh vị vi tao phách, thế lợi vi ai trần , (Phan Nhạc truyện ) Tiếng tăm địa vị là cặn đục, thế lực quyền lợi là bụi bặm.
♦§ Cũng viết là tao phách .
♦☆Tương tự: tra chỉ , tàn dư .
♦★Tương phản: tinh hoa .