e-hvtd v2.0 (9175)

受難 thụ nan, thụ nạn
♦Bị khiển trách, chịu phiền trách. ◇Hán Thư : Cửu khanh trách Quang thị dã. Thiên hạ hung hung bất an, Quang đương thụ nan . , (Hoắc Quang truyện ).
♦Gặp phải tai nạn, khó khăn khổ sở. ◇Hạ Diễn : Hiện tại toàn thế giới thượng đích nhân, đô nhất dạng địa tại thụ nạn, các nhân hữu các nhân đích khổ xứ , , (Thượng Hải ốc diêm hạ , Đệ nhất mạc).