e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 203 黑 hắc [4, 16] U+9ED8
40664.gif
Show stroke order mặc
 mò
♦(Động) Giữ lặng yên, không nói không cười. ◇Sử Kí : Hán Vương mặc nhiên lương cửu, viết: Bất như dã , : (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Hán Vương lặng im một lúc, đáp: Ta không bằng (Hạng Vương ).
♦(Phó) Lặng yên. ◎Như: mặc tọa ngồi im.
♦(Phó) Ngầm, thầm. ◎Như: mặc khế thỏa thuậm ngầm, mặc đảo khấn thầm.
♦(Phó) Thuộc lòng. ◎Như: mặc tụng đọc tụng theo trí nhớ, mặc tả viết thuộc lòng, viết chính tả.
♦(Danh) Họ Mặc.


1. [默哀] mặc ai 2. [沉默] trầm mặc 3. [幽默] u mặc