e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 198 鹿 lộc [12, 23] U+9E9F
Show stroke order lân
 lín
♦(Danh) Con hươu đực to.
♦(Danh) § Xem kì lân .
♦(Danh) Họ Lân.
♦(Hình) Rực rỡ. ◎Như: bỉnh bỉnh lân lân chói lọi rực rỡ.


1. [麒麟] kì lân