e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 170 阜 phụ [4, 7] U+9631
38449.gif
Show stroke order tỉnh
 jǐng
♦(Danh) Hố để ngăn ngừa hoặc săn bắt muông thú hoặc giam cầm người. ◎Như: hãm tỉnh cạm bẫy.
♦(Danh) Tỉ dụ vực sâu chôn sống người.
♦(Danh) Chỉ nhà tù ở dưới đất.
♦§ Còn viết là .


1. [陷阱] hãm tỉnh