e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 167 金 kim [15, 23] U+9463
Show stroke order tiêu
 biāo
♦(Danh) Vòng sắt buộc miệng ngựa. § Hàm đặt trong miệng ngựa, tiêu đặt bên miệng ngựa.
♦(Danh) Yên cưỡi ngựa, yên ngồi.
♦(Danh) Một thứ ám khí bằng kim loại thời xưa, dùng để phóng vào người. § Thông tiêu . ◎Như: phi tiêu .


1. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu