e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 163 邑 ấp [5, 8] U+90B1
37041.gif
Show stroke order khâu
 qiū
♦(Danh) Tên đất.
♦(Danh) Dùng như chữ khâu (gò) để tránh tên húy đức Khổng Tử .
♦(Danh) Họ Khâu.
♦(Hình) Không tốt.