e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 162 辵 sước [7, 11] U+9023
36899.gif
Show stroke order liên
 lián,  liǎn,  liàn,  làn
♦(Động) Tiếp tục, tiếp nối. ◎Như: tiếp nhị liên tam tiếp hai liền ba.
♦(Động) Hợp lại, nối liền. ◎Như: ngẫu đoạn ti liên ngó đứt nhưng tơ liền. § Nguyễn Du: "Dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng".
♦(Phó) Suốt, nhiều lần. ◇Đỗ Phủ : Phong hỏa liên tam nguyệt (Xuân vọng ) Khói lửa báo động liên miên ba tháng trời.
♦(Phó) Ngay, ngay cả, ngay đến. ◇Thủy hử truyện : Đương thì thuyết định liễu, liên dạ thu thập y phục bàn triền đoạn sơ lễ vật , (Đệ tứ hồi) Lúc bàn tính xong, ngay đêm đó thu xếp quần áo đồ đạc gấm vóc và lễ vật.
♦(Liên) Cả ... lẫn (dùng với đái ). ◇Nhi nữ anh hùng truyện : Nhất thất thủ, liên chung tử đái tửu điệu tại địa hạ , (Đệ ngũ hồi) Lỡ tay một cái, cả chén lẫn rượu rớt xuống đất.
♦(Hình) Khó khăn.
♦(Danh) Phép quân bây giờ cứ ba bài gọi là một liên , tức là một đội ngày xưa.
♦(Danh) Bốn dặm là một liên.
♦(Danh) Chì chưa nấu chưa lọc.
♦(Danh) Họ Liên.


1. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 2. [干連] can liên 3. [顛連] điên liên 4. [連枷] liên gia 5. [連環] liên hoàn 6. [連襟] liên khâm 7. [連年] liên niên 8. [連貫] liên quán 9. [連城] liên thành 10. [連續] liên tục 11. [留連] lưu liên 12. [接連] tiếp liên