e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 162 辵 sước [6, 10] U+8FF9
36857.gif
Show stroke order tích
 jī
♦(Danh) Ngấn, dấu vết. § Cũng như tích hay tích . ◇Nguyễn Du : Hà xứ thần tiên kinh kỉ thì, Do lưu tiên tích thử giang mi , (Hoàng hạc lâu ) Thần tiên ở nơi nào đến đã trải qua bao thời, Còn để lại dấu tiên ở bờ sông này.
♦Giản thể của chữ .