e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 149 言 ngôn [19, 26] U+8B9A
35738.gif
Show stroke order tán
 zàn
♦(Động) Khen ngợi. ◎Như: tán dương khen ngợi.
♦(Động) Giúp. § Thông tán . ◎Như: tán trợ giúp đỡ.
♦(Danh) Thể văn, để tán dương công đức người và vật. § Thông tán .


1. [祝讚] chúc tán