e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 149 言 ngôn [11, 18] U+8B3E
Show stroke order man, mạn
 mán,  màn
♦(Động) Lừa dối.
♦(Động) Mắng chửi, phỉ báng.
♦(Hình) Sáng láng, thông tuệ.
♦Một âm là mạn. (Động) Khinh thường. ◇Hán Thư : Bất tuân lễ nghi, khinh mạn tể tướng , (Địch Phương Tiến truyện ) Không tuân theo lễ nghi, coi thường tể tướng.
♦(Hình) Kiêu căng, xấc xược. ◇Hán Thư : Cố Kiệt Trụ bạo mạn, sàm tặc tịnh tiến, hiền trí ẩn phục , , (Đổng Trọng Thư truyện ) Cho nên Kiệt Trụ bạo ngược kiêu căng, lũ gièm pha và bọn làm hại cùng tiến tới, bậc hiền trí ẩn nấp.
♦(Hình) Xấu xa, bỉ ổi, dâm loạn.
♦(Phó) Hão, uổng. § Thông mạn .
♦(Phó) Phóng túng, tùy tiện. § Thông mạn .