e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 149 言 ngôn [10, 17] U+8B1B
35611.gif
Show stroke order giảng
 jiǎng
♦(Động) Hòa giải, thương nghị. ◎Như: giảng hòa giải hòa, giảng giá trả giá, mặc cả. ◇Chiến quốc sách : Tam quốc chi binh thâm hĩ, quả nhân dục cát Hà Đông nhi giảng , (Tần sách tứ, Tam quốc công Tần ) Quân ba nước tiến sâu quá rồi, quả nhân muốn cắt đất Hà Đông để giảng hòa.
♦(Động) Dùng lời nói cho hiểu rõ nghĩa, thuyết minh. ◎Như: giảng thư giảng sách, giảng kinh . ◇Trần Nhân Tông : Trai đường giảng hậu tăng quy viện (Thiên Trường phủ ) Ở nhà trai giảng xong, sư về viện.
♦(Động) Nói, bàn, kể, trình bày. ◎Như: giảng Anh ngữ nói tiếng Anh, giảng cố sự kể chuyện. ◇Thủy hử truyện : Khán khán ai bộ thậm khẩn, các xứ thôn phường giảng động liễu , (Đệ thập nhất hồi) Tình hình lùng bắt ráo riết, các xóm phường đều bàn tán xôn xao.
♦(Động) Chú ý, chú trọng. ◎Như: giảng hiệu suất chú trọng đến năng suất. ◇Luận Ngữ : Đức chi bất tu, học chi bất giảng, văn nghĩa bất năng tỉ, bất thiện bất năng cải, thị ngô ưu dã , , , , (Thuật nhi ) Đạo đức chẳng trau giồi, học vấn chẳng chú trọng (cho tinh tường), nghe điều nghĩa mà không làm theo, có lỗi mà không sửa đổi, đó là những mối lo của ta.
♦(Động) Xét, so sánh cao thấp. ◎Như: giá thứ cạnh kĩ thị giảng văn đích hoàn thị giảng vũ đích? lần tranh tài này là xét về văn hay là xét về võ?
♦(Động) Mưu toan. ◇Tả truyện : Giảng sự bất lệnh (Tương Công ngũ niên ) Mưu tính việc không tốt.


1. [講究] giảng cứu 2. [講演] giảng diễn 3. [講價] giảng giá 4. [講話] giảng thoại 5. [侍講] thị giảng