e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 149 言 ngôn [6, 13] U+8A6D
Show stroke order quỷ
 guǐ
♦(Động) Yêu cầu, đòi hỏi.
♦(Động) Làm trái lại. ◎Như: ngôn hành tương quỷ lời nói và việc làm trái nhau.
♦(Hình) Dối trá, giảo hoạt. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố tuy vô mưu, bất tự nhĩ quỷ trá gian hiểm , (Đệ thập cửu hồi) (Lã) Bố là người vô mưu mà thôi, chớ không có dối trá gian hiểm như ngươi.
♦(Hình) Lạ lùng, kì dị, đặc thù. ◎Như: thù hình quỷ chế làm ra những hình thù lạ lùng.


1. [諔詭] xúc quỷ