e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 145 衣 y [3, 9] U+8868
34920.gif
Show stroke order biểu
 biǎo
♦(Danh) Áo ngoài.
♦(Danh) Bên ngoài, mặt ngoài. ◎Như: hải biểu ngoài bể, xuất nhân ý biểu ra ngoài ý liệu.
♦(Danh) Dấu hiệu, kí hiệu. ◇Quản Tử : Do yết biểu nhi lệnh chi chỉ dã (Quân thần thượng ) Như ra dấu hiệu để bảo cho ngừng lại vậy.
♦(Danh) Mẫu mực, gương mẫu. ◎Như: vi nhân sư biểu làm mẫu mực cho người.
♦(Danh) Bảng, bảng liệt kê, bảng kê khai. ◎Như: thống kế biểu bảng thống kê.
♦(Danh) Một loại sớ tấu thời xưa, bậc đại thần trình lên vua. ◎Như: Xuất sư biểu của Gia Cát Lượng thời Tam Quốc, Trần tình biểu của Lí Mật .
♦(Danh) Tên hiệu (ngoài tên chính). ◇Tỉnh thế hằng ngôn : Tiền nhật bất tằng vấn đắc quý biểu (Tiền Tú Tài ) Hôm trước chưa được hỏi tên hiệu của ngài.
♦(Danh) Bia đá. ◇Hán Thư : Thiên lí lập biểu (Lí Tầm truyện ) Nghìn dặm dựng bia đá.
♦(Danh) Bia mộ, mộ chí. ◎Như: mộ biểu bia mộ.
♦(Danh) Máy đo, đồng hồ. ◎Như: thủ biểu đồng hồ đeo tay, điện biểu đồng hồ điện.
♦(Danh) Họ hàng bên ngoại. ◎Như: biểu huynh đệ con cô con cậu.
♦(Danh) Họ Biểu.
♦(Động) Mặc thêm áo ngoài. ◇Luận Ngữ : Đương thử, chẩn hi khích, tất biểu nhi xuất chi , , (Hương đảng ) Lúc trời nóng, mặc áo đơn vải thô, (ông) tất khoác thêm áo khi ra ngoài.
♦(Động) Tỏ rõ, hiển dương, khen thưởng. ◇Tư Mã Thiên : Hận tư tâm hữu sở bất tận, bỉ lậu một thế nhi văn thải bất biểu ư hậu thế dã , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Hận rằng lòng riêng có chỗ chưa bộc lộ hết, bỉ lậu mà chết đi thì văn chương không tỏ rõ được với đời sau.
♦(Động) Tuyên bố, truyền đạt. ◎Như: lược biểu tâm ý nói sơ qua ý trong lòng.
♦(Động) Tâu lên trên để bày tỏ việc gì. ◇Tam quốc chí : Lượng tự biểu hậu chủ (Gia Cát Lượng truyện ) Lượng này tự xin tâu rõ với hậu chủ.
♦(Động) Đề cử, tiến cử. ◇Tam quốc chí : Tào Công biểu Quyền vi thảo lỗ tướng quân (Ngô chủ truyện ) Tào Công tiến cử Quyền làm tướng quân đánh giặc.
♦(Động) Soi xét, giám sát. ◎Như: duy thiên khả biểu chỉ có trời soi xét được.
♦(Động) Trang hoàng, tu bổ sách vở, tranh họa. § Thông phiếu .


1. [拜表] bái biểu 2. [八表] bát biểu 3. [表白] biểu bạch 4. [表皮] biểu bì 5. [表表] biểu biểu 6. [表格] biểu cách 7. [表彰] biểu chương 8. [表章] biểu chương 9. [表演] biểu diễn 10. [表面] biểu diện 11. [表揚] biểu dương 12. [表達] biểu đạt 13. [表的] biểu đích 14. [表姪] biểu điệt 15. [表現] biểu hiện 16. [表號] biểu hiệu 17. [表兄弟] biểu huynh đệ 18. [表記] biểu kí 19. [表露] biểu lộ 20. [表明] biểu minh 21. [表決] biểu quyết 22. [表率] biểu suất 23. [表奏] biểu tấu 24. [表示] biểu thị 25. [表姊妹] biểu tỉ muội 26. [表情] biểu tình 27. [表徵] biểu trưng 28. [表字] biểu tự 29. [表象] biểu tượng 30. [表尺] biểu xích 31. [表揭] biểu yết 32. [代表] đại biểu 33. [儀表] nghi biểu