e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 145 衣 y [0, 6] U+8863
34915.gif
Show stroke order y, ý
 yī,  yì
♦(Danh) Đồ mặc che nửa thân trên (để chống lạnh). Thường làm bằng vải, lụa, da thú, v.v. § Ghi chú: ◇Mao truyện : Thượng viết y, hạ viết thường , Đồ mặc che nửa thân trên gọi là "y", che nửa thân dưới gọi là "thường". ◎Như: mao y áo len.
♦(Danh) Phiếm chỉ áo quần. ◎Như: y phục áo quần, y bát cà sa và bình bát.
♦(Danh) Chỉ lông cánh loài chim. ◇Lục Du : Tế vũ thấp oanh y (Tiểu viên độc lập ) Mưa nhỏ làm ướt lông cánh chim oanh.
♦(Danh) Vỏ cây, vỏ trái cây. ◎Như: dụ y vỏ khoai.
♦(Danh) Cái dùng để bao, bọc đồ vật. ◎Như: thư y bao sách, đường y dược hoàn viên thuốc bọc đường.
♦(Danh) Chỉ lớp bao bọc mặt đất, núi đá, thân cây... ◎Như: đài y , địa y .
♦(Danh) Họ Y.
♦Một âm là ý. (Động) Mặc áo. ◇Luận Ngữ : Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư? , , , (Tử Hãn ) Mặc áo vải gai rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?
♦(Động) Mặc áo cho người khác. ◎Như: giải y ý nhân cởi áo mặc cho người.
♦(Động) Che, phủ. ◇Dịch Kinh : Cổ chi táng giả, hậu ý chi dĩ tân , (Hệ từ hạ ) Ngày xưa, chôn người chết, phủ một lớp củi dày lên trên.
♦(Động) Làm theo. ◇Quan Hán Khanh : Ý đích ngã phụng ngọc âu, tiến ngự tửu, nhất tề san thọ , , (Song phó mộng ) Làm theo ta nâng chén ngọc, dâng rượu vua, chúc thọ lâu bằng núi.


1. [惡衣惡食] ác y ác thực 2. [百結衣] bách kết y 3. [白衣] bạch y 4. [白衣卿相] bạch y khanh tướng 5. [褒衣] bao y 6. [胞衣] bào y 7. [褒衣博帶] bao y bác đái 8. [不勝衣] bất thăng y 9. [布衣] bố y 10. [布衣之交] bố y chi giao 11. [布衣卿相] bố y khanh tướng 12. [錦衣] cẩm y 13. [錦衣玉食] cẩm y ngọc thực 14. [錦衣衛] cẩm y vệ 15. [縞衣] cảo y 16. [估衣] cổ y 17. [褕衣甘食] du y cam thực 18. [丹徒布衣] đan đồ bố y 19. [單衣] đơn y 20. [夾衣] giáp y 21. [豐衣足食] phong y túc thực 22. [青衣] thanh y 23. [便衣] tiện y 24. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 25. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 26. [衣錦食肉] ý cẩm thực nhục 27. [衣單] y đan 28. [衣租食稅] y tô thực thuế